| Hỗ trợ kỹ thuật tìm kiếm
theo việc làm.
|
|
Để mang lại sự tiện dụng cho các ứng viên và nhà tuyển dụng
trong việc tìm kiếm thông tin, chúng tôi lập trình một công cụ tìm kiếm mạnh
nhất và nhanh nhất cho kết quả hiệu quả nhất.
|
|
|
| Các lệnh hỗ trợ tìm kiếm
theo việc làm, với các lệnh tìm
kiếm này bạn sẽ tìm được công việc một cách nhanh nhất. |
|
| vitrituyendung: Bạn chỉ cần thêm từ này vào trước từ cần
tìm thì sẽ ra kết quả những thông tin về vị trí tuyển dụng |
| Ví dụ:
vitrituyendung: trợ lý |
Sẽ in ra tất cả các thông tin việc làm có vị trí tuyển dụng
có từ "trợ lý"
|
| chuyenmon: Bạn chỉ cần thêm từ này vào trước từ cần tìm thì
sẽ ra kết quả những thông tin về yêu cầu công việc, yêu cầu chuyên môn |
| Ví dụ: chuyenmon: thành thạo |
Sẽ in ra tất cả các thông tin việc làm có yêu cần công
việc, yêu cầu chuyên môn có ký tự "thành thạo"
|
| trinhdo: Bạn chỉ cần thêm từ này vào trước từ cần tìm thì
sẽ ra kết quả những thông tin trình độ học vấn như Đại học, Sau Đại học,
trung cấp... |
| Ví dụ: trinhdo: Đại học |
Sẽ in ra tất cả các thông tin việc làm có yêu cần trình độ
học vấn là "Đại học"
|
| kinhnghiem: Bạn chỉ cần thêm từ này vào trước từ cần tìm
thì sẽ ra kết quả những thông tin về yêu cầu kinh nghiệm |
| Ví dụ: kinhnghiem: có 1 năm kinh nghiệm |
Sẽ in ra tất cả các thông tin việc làm yêu cầu kinh nghiệm
có từ "có 1 năm kinh nghiệm"
|
| thoigian: Bạn chỉ cần thêm từ này vào trước từ cần tìm thì
sẽ ra kết quả những thông tin thời gian làm việc như bán thời gian, giờ hành
chính... |
| Ví dụ: thoigian: giờ hành chính |
Sẽ in ra tất cả các thông tin việc làm có thời gian làm
việc là "giờ hành chính"
|
| dieukien: Bạn chỉ cần thêm từ này vào trước từ cần tìm thì
sẽ ra kết quả những thông tin về điều kiện làm việc và quyền lợi được hưởng |
| Ví dụ: dieukien: hưởng thu nhập sao |
Sẽ in ra tất cả các thông tin việc làm có quyền lợi được
hưởng là "hưởng thu nhập cao"
|
| manganhnghe: Bạn chỉ cần thêm từ này vào trước từ cần tìm
thì sẽ ra kết quả những thông tin có mã ngành nghề theo ý bạn, các mã ngành
nghề nằm ở cột phía bên trái, như Bảo hiểm là 1... |
| Ví dụ: manganhnghe: 5 |
Sẽ in ra tất cả các thông tin việc làm thuộc mã ngành nghề
là 5, tức là những thông tin việc làm thuộc lĩnh vực
công nghệ thông tin
|
| tinhthanh: Bạn chỉ cần thêm từ này vào trước từ cần tìm thì
sẽ ra kết quả những thông tin có tỉnh thành theo nhu cầu của bạn |
| Ví dụ: tinhthanh: Tp. Hồ Chí Minh |
| Sẽ in ra tất cả các thông tin việc làm có nơi làm việc là ở
"Tp. Hồ Chí Minh" |
| |
| Chú ý: Sau mỗi câu lệnh các
bạn phải thêm 1 khoảng trắng Ví dụ: muốn tìm theo
thời gian làm việc, bạn gõ: thoigian: hành chính
- không ghi là:
thoigian:hành chính |
| |